XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 莠 đọc là yǒu, nghĩa là Setaria viridis; ác độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 莠

莠 nghĩa là gì?

莠 (yǒu) nghĩa là Setaria viridis; ác độc.

Cách viết chữ 莠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 莠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 莠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 毒莠定 (dú yǒu dìng) – picloram; 不稂不莠 (bù láng bù yǒu) – vô dụng; 良莠不齐 (liáng yǒu bù qí) – người tốt và xấu lẫn lộn.