菁
[jīng]
hoa tỏi tây; tươi tốt; xum xuê
Chữ 菁 đọc là jīng, nghĩa là hoa tỏi tây; tươi tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng]
hoa tỏi tây; tươi tốt; xum xuê
菁 (jīng) nghĩa là hoa tỏi tây; tươi tốt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 菁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 芜菁 (wú jīng) – củ cải; 菁华 (jīng huá) – tinh hoa; 菁英 (jīng yīng) – tinh hoa; 蔓菁 (mán jing) – củ cải; 去芜存菁 (qù wú cún jīng) – nghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa; 芜菁甘蓝 (wú jīng gān lán) – củ cải Thụy Điển (rau).