萜
[tiē]
terpen (hóa học)
Chữ 萜 đọc là tiē, nghĩa là terpen (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiē]
terpen (hóa học)
萜 (tiē) nghĩa là terpen (hóa học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 萜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 萜烯 (tiē xī) – terpene (hóa học).