XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 萜 đọc là tiē, nghĩa là terpen (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 萜

萜 nghĩa là gì?

萜 (tiē) nghĩa là terpen (hóa học).

Cách viết chữ 萜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 萜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 萜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 萜烯 (tiē xī) – terpene (hóa học).