XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 葛 đọc là gé, nghĩa là cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

葛

[gé]

cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai

诸葛亮之吴,说孙权联合抗曹。

zhū gě liàng zhī wú, shuō sūn quán lián hé kàng cáo.

Gia Cát Lượng đến nước Ngô, thuyết phục Tôn Quyền liên minh chống Tào.

诸葛亮曾任命他为随军参军。

zhū gě liàng céng rèn mìng tā wèi suí jūn cān jūn.

Gia Cát Lượng từng bổ nhiệm ông ấy làm tham quân theo quân đội.

诸葛亮是一位足智多谋的军事家。

zhū gě liàng shì yí wèi zú zhì duō móu de jūn shì jiā.

Gia Cát Lượng là một nhà quân sự túc trí đa mưu.

Hỏi đáp về chữ 葛

葛 nghĩa là gì?

葛 (gé) nghĩa là cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai.

Cách viết chữ 葛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 葛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 葛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 杯葛 (bēi gé) – tẩy chay (từ mượn); 瓜葛 (guā gé) – kết nối; 纠葛 (jiū gé) – vướng mắc; 葛优 (gě yōu) – Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc; 葛巾 (gé jīn) – khăn trùm đầu bằng vải gai; 葛布 (gé bù) – vải gai.