蒐
[sōu]
cây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân; tìm kiếm; thu thập
Chữ 蒐 đọc là sōu, nghĩa là cây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sōu]
cây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân; tìm kiếm; thu thập
蒐 (sōu) nghĩa là cây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蒐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 情蒐 (qíng sōu) – thu thập tình báo; 蒐寻 (sōu xún) – tìm kiếm; 蒐集 (sōu jí) – thu thập.