XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蒭 đọc là chú, nghĩa là biến thể cũ của 刍 (chú). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蒭

蒭 nghĩa là gì?

蒭 (chú) nghĩa là biến thể cũ của 刍 (chú).

Cách viết chữ 蒭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蒭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蒭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蒭藁增二 (chú gǎo zēng èr) – giống như 米拉, Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến qu….