蒭
[chú]
biến thể cũ của 刍 (chú)
Chữ 蒭 đọc là chú, nghĩa là biến thể cũ của 刍 (chú). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chú]
biến thể cũ của 刍 (chú)
蒭 (chú) nghĩa là biến thể cũ của 刍 (chú).
Viết lần lượt từng nét của chữ 蒭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蒭藁增二 (chú gǎo zēng èr) – giống như 米拉, Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến qu….