XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蕊 đọc là ruǐ, nghĩa là nhị; nhụy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蕊

蕊 nghĩa là gì?

蕊 (ruǐ) nghĩa là nhị; nhụy.

Cách viết chữ 蕊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蕊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蕊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灯蕊 (dēng ruǐ) – bấc đèn; 石蕊 (shí ruǐ) – rêu tuần lộc; 硬蕊 (yìng ruǐ) – hardcore (Đài Loan); 花蕊 (huā ruǐ) – nhị; 雄蕊 (xióng ruǐ) – nhị hoa (phần đực của hoa); 雌蕊 (cí ruǐ) – nhụy.