蕤
[ruí]
tua rua; đầy hoa
Chữ 蕤 đọc là ruí, nghĩa là tua rua; đầy hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruí]
tua rua; đầy hoa
蕤 (ruí) nghĩa là tua rua; đầy hoa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蕤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 萎蕤 (wěi ruí) – ngọc trúc (Polygonatum odoratum); 葳蕤 (wēi ruí) – cây cối tươi tốt.