流苏 đọc là liú sū, nghĩa là tua rua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 流苏
流苏 nghĩa là gì?
流苏 (liú sū) nghĩa là tua rua.
Cách viết 流苏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 流, 苏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 流苏?
Thường gặp: 流苏鹬 (liú sū yù) – (loài chim ở Trung Quốc) choi choi lông mép (Philomachus pugnax).