薇
[wēi]
Osmunda regalis, một loài dương xỉ; tiếng Đài Loan đọc là [wéi]
Chữ 薇 đọc là wēi, nghĩa là Osmunda regalis, một loài dương xỉ; tiếng Đài Loan đọc là [wéi]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēi]
Osmunda regalis, một loài dương xỉ; tiếng Đài Loan đọc là [wéi]
薇 (wēi) nghĩa là Osmunda regalis, một loài dương xỉ; tiếng Đài Loan đọc là [wéi].
Viết lần lượt từng nét của chữ 薇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 紫薇 (zǐ wēi) – cây tử vy; 蔷薇 (qiáng wēi) – hoa hồng Nhật (Rosa multiflora); 赵薇 (zhào wēi) – Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc; 胡紫薇 (hú zǐ wēi) – Hu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc; 蔷薇花蕾 (qiáng wēi huā lěi) – nụ hoa hồng; 蔷薇十字团 (qiáng wēi shí zì tuán) – hội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm).