蚵
[é]
(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])
Chữ 蚵 đọc là é, nghĩa là (Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[é]
(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])
蚵 (é) nghĩa là (Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô]).
Viết lần lượt từng nét của chữ 蚵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蚵仔 (é zi) – con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á]); 屎蚵螂 (shǐ kē láng) – bọ hung; 蚵仔煎 (é zǐ jiān) – (Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-t….