Chữ 蛉 đọc là líng, nghĩa là ruồi cát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về chữ 蛉
蛉 nghĩa là gì?
蛉 (líng) nghĩa là ruồi cát.
Cách viết chữ 蛉 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蛉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蛉 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蜻蛉 (qīng líng) – con chuồn chuồn kim; 螟蛉 (míng líng) – sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; 白蛉热 (bái líng rè) – sốt do ruồi cát; 草蜻蛉 (cǎo qīng líng) – bọ cánh ren xanh; 蜻蛉目 (qīng líng mù) – Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim; 螟蛉子 (míng líng zǐ) – con nuôi.