Chữ 蛎 đọc là lì, nghĩa là con hàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蛎
[lì]
con hàu
Hỏi đáp về chữ 蛎
蛎 nghĩa là gì?
蛎 (lì) nghĩa là con hàu.
Cách viết chữ 蛎 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蛎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蛎 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 海蛎 (hǎi lì) – hàu; 牡蛎 (mǔ lì) – con hàu; 蛎鹬 (lì yù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim bắt cá châu Âu (Haematopus ostralegus); 蛎黄 (lì huáng) – thịt hàu; 蛤蛎 (gé lì) – nghêu; 海蛎子 (hǎi lì zi) – hàu.