蛤蛎 đọc là gé lì, nghĩa là nghêu; giống như 蛤蜊 (gé lí). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蛤蛎
蛤蛎 nghĩa là gì?
蛤蛎 (gé lì) nghĩa là nghêu; giống như 蛤蜊 (gé lí).
Cách viết 蛤蛎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蛤, 蛎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.