Chữ 蛤 đọc là há, nghĩa là ếch; nhái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蛤
[há]
ếch; nhái
Hỏi đáp về chữ 蛤
蛤 nghĩa là gì?
蛤 (há) nghĩa là ếch; nhái.
Cách viết chữ 蛤 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蛤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蛤 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 文蛤 (wén gé) – ngao; 花蛤 (huā gé) – nghêu; 蛤蚌 (gé bàng) – ngao; 蛤蚧 (gé jiè) – tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền; 蛤蛎 (gé lì) – nghêu; 蛤蜊 (gé lí) – nghêu.