XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛤蚧 đọc là gé jiè, nghĩa là tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蛤蚧

[gé jiè] [蛤 蚧]

tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền

Hỏi đáp về từ 蛤蚧

蛤蚧 nghĩa là gì?

蛤蚧 (gé jiè) nghĩa là tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền.

Cách viết 蛤蚧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛤, 蚧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.