蛤蟹 đọc là gé xiè, nghĩa là nghêu và cua; tắc kè hoa (Gekko gecko). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蛤蟹
蛤蟹 nghĩa là gì?
蛤蟹 (gé xiè) nghĩa là nghêu và cua; tắc kè hoa (Gekko gecko).
Cách viết 蛤蟹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蛤, 蟹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.