XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜀 đọc là shǔ, nghĩa là tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (sì chuān); một trong Tam Quốc 三国 (sān guó) sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀汉 (shǔ hàn), nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜀

[shǔ]

tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (sì chuān); một trong Tam Quốc 三国 (sān guó) sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀汉 (shǔ hàn), nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên

关羽是蜀国的一员猛将。

guān yǔ shì shǔ guó de yì yuán měng jiàng.

Quan Vũ là một mãnh tướng của nước Thục.

Hỏi đáp về chữ 蜀

蜀 nghĩa là gì?

蜀 (shǔ) nghĩa là tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (sì chuān); một trong Tam Quốc 三国 (sān guó) sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀汉 (shǔ hàn), nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên.

Cách viết chữ 蜀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蜀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乐蜀 (lè shǔ) – Thành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông); 巴蜀 (bā shǔ) – Tứ Xuyên; 蜀国 (shǔ guó) – Tứ Xuyên; 蜀山 (shǔ shān) – Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (héféi shì), An Huy; 蜀汉 (shǔ hàn) – Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam…; 蜀相 (shǔ xiàng) – Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 诸葛亮 (zhū gě liàng)).