XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜃 đọc là shèn, nghĩa là con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜃

[shèn]

con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà

海市蜃楼是一种常见的物理幻影现象。

hǎi shì shèn lóu shì yì zhǒng cháng jiàn de wù lǐ huàn yǐng xiàn xiàng.

Ảo ảnh trên biển là một hiện tượng ảo ảnh vật lý thường gặp.

Hỏi đáp về chữ 蜃

蜃 nghĩa là gì?

蜃 (shèn) nghĩa là con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà.

Cách viết chữ 蜃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蜃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蜃景 (shèn jǐng) – ảo ảnh; 海市蜃楼 (hǎi shì shèn lóu) – ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng).