XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜉 đọc là fú, nghĩa là chuồn chuồn; kiến lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蜉

蜉 nghĩa là gì?

蜉 (fú) nghĩa là chuồn chuồn; kiến lớn.

Cách viết chữ 蜉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蜉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蚍蜉 (pí fú) – một loại kiến lớn; 蜉蝣 (fú yóu) – con phù du; 撼树蚍蜉 (hàn shù pí fú) – ví như kiến đòi lay cây; 蚍蜉撼树 (pí fú hàn shù) – nghĩa đen: kiến muốn lay cây; 蚍蜉撼大树 (pí fú hàn dà shù) – nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ).