Chữ 蜢 đọc là měng, nghĩa là châu chấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蜢
[měng]
châu chấu
Hỏi đáp về chữ 蜢
蜢 nghĩa là gì?
蜢 (měng) nghĩa là châu chấu.
Cách viết chữ 蜢 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蜢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蜢 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 草蜢 (cǎo měng) – châu chấu; 蚱蜢 (zhà měng) – châu chấu.