Chữ 蚱 đọc là zhà, nghĩa là châu chấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蚱
[zhà]
châu chấu
Hỏi đáp về chữ 蚱
蚱 nghĩa là gì?
蚱 (zhà) nghĩa là châu chấu.
Cách viết chữ 蚱 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蚱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蚱 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蚂蚱 (mà zha) – (phương ngữ) châu chấu; 蚱虫 (zhà chóng) – châu chấu; 蚱蜢 (zhà měng) – châu chấu; 蚂蚱也是肉 (mà zha yě shì ròu) – nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ).