Chữ 蝠 đọc là fú, nghĩa là (hình thức kết hợp) con dơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蝠
[fú]
(hình thức kết hợp) con dơi
Hỏi đáp về chữ 蝠
蝠 nghĩa là gì?
蝠 (fú) nghĩa là (hình thức kết hợp) con dơi.
Cách viết chữ 蝠 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蝠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蝠 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 狐蝠 (hú fú) – dơi quạ; 蝙蝠 (biān fú) – (động vật học) con dơi; 蝠鲼 (fú fèn) – cá đuối manta (chi Mobula); 叶鼻蝠 (yè bí fú) – dơi mũi lá; 蝙蝠侠 (biān fú xiá) – Người Dơi, siêu anh hùng truyện tranh; 叶口蝠科 (yè kǒu fú kē) – (động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae).