蝣
[yóu]
Ephemera strigata
Chữ 蝣 đọc là yóu, nghĩa là Ephemera strigata. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu]
Ephemera strigata
蝣 (yóu) nghĩa là Ephemera strigata.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蝣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蜉蝣 (fú yóu) – con phù du.