XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 袁 đọc là yuán, nghĩa là áo dài (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 袁

袁 nghĩa là gì?

袁 (yuán) nghĩa là áo dài (cũ).

Cách viết chữ 袁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 袁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 袁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 反袁 (fǎn yuán) – phản đối Viên Thế Khải 袁世凯 (yuán shì kǎi) trong Chiến tranh Bảo vệ Q…; 袁头 (yuán tóu) – đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu c…; 袁州 (yuán zhōu) – quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây; 袁枚 (yuán méi) – Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh,…; 袁桷 (yuán jué) – Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên; 袁绍 (yuán shào) – Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân p….