XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 褂 đọc là guà, nghĩa là áo không lót kiểu Trung Quốc; áo choàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

褂

[guà]

áo không lót kiểu Trung Quốc; áo choàng

医护人员争分夺秒抢救伤员,白大褂上染满了斑斑鲜血。

yī hù rén yuán zhēng fēn duó miǎo qiǎng jiù shāng yuán, bái dà guà shàng rǎn mǎn le bān bān xiān xuè.

Nhân viên y tế tranh thủ từng giây cấp cứu người bị thương, áo blouse trắng dính đầy vệt máu tươi.

Hỏi đáp về chữ 褂

褂 nghĩa là gì?

褂 (guà) nghĩa là áo không lót kiểu Trung Quốc; áo choàng.

Cách viết chữ 褂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 褂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 褂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 小褂 (xiǎo guà) – áo trên (kiểu Trung Quốc) vừa sát người; 褂子 (guà zi) – áo trên không lót; 马褂 (mǎ guà) – áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代 (qīng dài) (1644-1911); 汗褂儿 (hàn guà r) – áo lót.