Chữ 覗 đọc là sī, nghĩa là nhìn trộm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
覗
[sī]
nhìn trộm
Hỏi đáp về chữ 覗
覗 nghĩa là gì?
覗 (sī) nghĩa là nhìn trộm.
Cách viết chữ 覗 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 覗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.