詹
[zhān]
(văn học) dài dòng; (văn học) đến, đạt tới
Chữ 詹 đọc là zhān, nghĩa là (văn học) dài dòng; (văn học) đến, đạt tới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhān]
(văn học) dài dòng; (văn học) đến, đạt tới
詹 (zhān) nghĩa là (văn học) dài dòng; (văn học) đến, đạt tới.
Viết lần lượt từng nét của chữ 詹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 詹森 (zhān sēn) – Johnson; 詹天佑 (zhān tiān yòu) – Zhan Tianyou (1861-1919), kỹ sư đường sắt Trung Quốc; 詹姆斯 (zhān mǔ sī) – James (tên); 詹江布尔 (zhān jiāng bù ěr) – sông và thành phố Janjanbureh ở Gambia; 詹姆斯·庞德 (zhān mǔ sī · páng dé) – James Bond.