讣
[fù]
báo tang; cáo phó
Chữ 讣 đọc là fù, nghĩa là báo tang; cáo phó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù]
báo tang; cáo phó
讣 (fù) nghĩa là báo tang; cáo phó.
Viết lần lượt từng nét của chữ 讣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 讣告 (fù gào) – cáo phó; 讣文 (fù wén) – bản tin cáo phó; 讣闻 (fù wén) – cáo phó.