报丧
[bào sāng] [报 丧]
báo tang
报丧 đọc là bào sāng, nghĩa là báo tang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bào sāng] [报 丧]
báo tang
报丧 (bào sāng) nghĩa là báo tang.
Viết lần lượt từng chữ 报, 丧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.