诅
[zǔ]
nguyền rủa; thề (lời thề)
Chữ 诅 đọc là zǔ, nghĩa là nguyền rủa; thề (lời thề). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǔ]
nguyền rủa; thề (lời thề)
诅 (zǔ) nghĩa là nguyền rủa; thề (lời thề).
Viết lần lượt từng nét của chữ 诅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 咒诅 (zhòu zǔ) – nguyền rủa; 诅咒 (zǔ zhòu) – nguyền rủa.