XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诏 đọc là zhào, nghĩa là (văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 诏

诏 nghĩa là gì?

诏 (zhào) nghĩa là (văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia.

Cách viết chữ 诏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 诏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下诏 (xià zhào) – ban hành chiếu chỉ; 南诏 (nán zhào) – Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á; 奉诏 (fèng zhào) – nhận chiếu chỉ hoàng gia; 密诏 (mì zhào) – chiếu chỉ mật; 应诏 (yìng zhào) – ứng chiếu chỉ; 待诏 (dài zhào) – chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ….