XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诛 đọc là zhū, nghĩa là xử tử (một tội phạm); trừng phạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 诛

诛 nghĩa là gì?

诛 (zhū) nghĩa là xử tử (một tội phạm); trừng phạt.

Cách viết chữ 诛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 诛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伏诛 (fú zhū) – bị xử tử; 天诛 (tiān zhū) – trừng phạt của trời; 孙诛 (sūn zhū) – Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Th…; 族诛 (zú zhū) – hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ); 诛心 (zhū xīn) – chỉ trích ai đó vì động cơ mà mình tin là họ có; 诛戮 (zhū lù) – xử tử.