Chữ 谶 đọc là chèn, nghĩa là lời tiên tri; điềm báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
谶
[chèn]
lời tiên tri; điềm báo
Hỏi đáp về chữ 谶
谶 nghĩa là gì?
谶 (chèn) nghĩa là lời tiên tri; điềm báo.
Cách viết chữ 谶 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 谶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 谶 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 谶纬 (chèn wěi) – bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong th…; 谶语 (chèn yǔ) – lời tiên tri; 一语成谶 (yī yǔ chéng chèn) – (thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm).