XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预言 đọc là yù yán, nghĩa là dự đoán; tiên tri. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

预言【預言】

[yù yán] [预 言]

dự đoán; tiên tri

预先说出将要发生的事

这位经济学家曾预言全球金融危机的爆发,但当时很少有人相信他的判断。

zhè wèi jīng jì xué jiā céng yù yán quán qiú jīn róng wēi jī de bào fā, dàn dāng shí hěn shǎo yǒu rén xiāng xìn tā de pàn duàn.

Nhà kinh tế học này từng dự đoán sự bùng phát của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, nhưng lúc đó rất ít người tin vào nhận định của ông.

lời tiên tri; lời dự đoán

对未来事情的事先断定或推测的话

他的预言在十年后终于应验了。

tā de yù yán zài shí nián hòu zhōng yú yìng yàn le.

Lời tiên tri của ông ấy cuối cùng đã ứng nghiệm sau mười năm.

Hỏi đáp về từ 预言

预言 nghĩa là gì?

预言 (yù yán) nghĩa là dự đoán; tiên tri. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 预言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 预言?

Thường gặp: 预言家 (yù yán jiā) – nhà tiên tri.