XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预见 đọc là yù jiàn, nghĩa là dự đoán; dự báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

预见【預見】

[yù jiàn] [预 见]

dự đoán; dự báo; tiên đoán

事先推测或观察到将要发生的事物

经验丰富的经济学家早已预见了金融市场的波动。

jīng yàn fēng fù de jīng jì xué jiā zǎo yǐ yù jiàn le jīn róng shì chǎng de bō dòng.

Các nhà kinh tế học giàu kinh nghiệm từ lâu đã dự đoán được sự biến động của thị trường tài chính.

sự dự đoán; tầm nhìn

对未来的推测或预先看出的见解

事实证明他的预见是非常准确的。

shì shí zhèng míng tā de yù jiàn shì fēi cháng zhǔn què de.

Thực tế chứng minh sự dự đoán của anh ấy là rất chính xác.

Hỏi đáp về từ 预见

预见 nghĩa là gì?

预见 (yù jiàn) nghĩa là dự đoán; dự báo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 预见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.