XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预想 đọc là yù xiǎng, nghĩa là dự đoán; mong đợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

预想

[yù xiǎng] [预 想]

dự đoán; mong đợi

你的意思是,效果可能没有预想中那么好?

nǐ de yì sī shì, xiào guǒ kě néng méi yǒu yù xiǎng zhōng nà me hǎo?

Ý em là hiệu quả có thể không tốt như dự đoán?

Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định

装修费用比预想的高。

zhuāng xiū fèi yòng bǐ yù xiǎng de gāo.

Chi phí trang trí cao hơn dự kiến.

是的,大作业还没完成,因为资料比预想多。

shì de, dà zuò yè hái méi wán chéng, yīn wèi zī liào bǐ yù xiǎng duō.

Vâng, bài tập lớn vẫn chưa xong vì tài liệu nhiều hơn dự tính.

Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài

Hỏi đáp về từ 预想

预想 nghĩa là gì?

预想 (yù xiǎng) nghĩa là dự đoán; mong đợi.

Cách viết 预想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.