XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 趺 đọc là fū, nghĩa là mu bàn chân; xương cổ chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 趺

趺 nghĩa là gì?

趺 (fū) nghĩa là mu bàn chân; xương cổ chân.

Cách viết chữ 趺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 趺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 趺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 趺坐 (fū zuò) – ngồi tư thế hoa sen; 跏趺 (jiā fū) – ngồi tư thế hoa sen; 龟趺 (guī fū) – bệ hình con rùa.