趼
[jiǎn]
(hình thức giới hạn) vết chai
Chữ 趼 đọc là jiǎn, nghĩa là (hình thức giới hạn) vết chai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn]
(hình thức giới hạn) vết chai
趼 (jiǎn) nghĩa là (hình thức giới hạn) vết chai.
Viết lần lượt từng nét của chữ 趼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老趼 (lǎo jiǎn) – vết chai; 趼子 (jiǎn zi) – vết chai (mảng da cứng); 趼足 (jiǎn zú) – bàn chân với vết chai; 重趼 (chóng jiǎn) – vết chai dày; 吴趼人 (wú jiǎn rén) – Ngô Kiểm Nhân (1867-1910), tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả….