跎
[tuó]
vấp; ngốn thời gian
Chữ 跎 đọc là tuó, nghĩa là vấp; ngốn thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuó]
vấp; ngốn thời gian
跎 (tuó) nghĩa là vấp; ngốn thời gian.
Viết lần lượt từng nét của chữ 跎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蹉跎 (cuō tuó) – (văn học) trôi qua; 年已蹉跎 (nián yǐ cuō tuó) – năm tháng đã trôi qua; 日月蹉跎 (rì yuè cuō tuó) – năm tháng trôi qua.