蹉跎
[cuō tuó] [蹉 跎]
(văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai; (thời gian) trôi qua
蹉跎 đọc là cuō tuó, nghĩa là (văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuō tuó] [蹉 跎]
(văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai; (thời gian) trôi qua
蹉跎 (cuō tuó) nghĩa là (văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai.
Viết lần lượt từng chữ 蹉, 跎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 年已蹉跎 (nián yǐ cuō tuó) – năm tháng đã trôi qua; 日月蹉跎 (rì yuè cuō tuó) – năm tháng trôi qua.