Chữ 蹉 đọc là cuō, nghĩa là sai lầm; trượt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蹉
[cuō]
sai lầm; trượt; bỏ lỡ
Hỏi đáp về chữ 蹉
蹉 nghĩa là gì?
蹉 (cuō) nghĩa là sai lầm; trượt.
Cách viết chữ 蹉 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蹉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蹉 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蹉跎 (cuō tuó) – (văn học) trôi qua; 年已蹉跎 (nián yǐ cuō tuó) – năm tháng đã trôi qua; 日月蹉跎 (rì yuè cuō tuó) – năm tháng trôi qua.