舛
[chuǎn]
sai lầm; sai sót; mâu thuẫn
Chữ 舛 đọc là chuǎn, nghĩa là sai lầm; sai sót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuǎn]
sai lầm; sai sót; mâu thuẫn
舛 (chuǎn) nghĩa là sai lầm; sai sót.
Viết lần lượt từng nét của chữ 舛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 多舛 (duō chuǎn) – đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời của ai đó); 命途多舛 (mìng tú duō chuǎn) – gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ); 坎坷多舛 (kǎn kě duō chuǎn) – đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó).