迷误 đọc là mí wù, nghĩa là sai lầm; lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 迷误
迷误 nghĩa là gì?
迷误 (mí wù) nghĩa là sai lầm; lỗi.
Cách viết 迷误 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 迷, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.