XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大错 đọc là dà cuò, nghĩa là sai lầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大错

[dà cuò] [ĐẠI 错]

sai lầm

幸亏你提醒我,要不然真会酿成大错。

xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, yào bù rán zhēn huì niàng chéng dà cuò.

May mà bạn nhắc nhở, nếu không thì thực sự gây ra sai lầm lớn.

他自以为聪明绝顶,犯下大错后却毫无察觉,实在可悲。

tā zì yǐ wéi cōng ming jué dǐng, fàn xià dà cuò hòu què háo wú chá jué, shí zài kě bēi.

Anh ta tự cho mình thông minh tột đỉnh, phạm sai lầm lớn mà chẳng hề nhận ra, thật đáng thương hại.

Hỏi đáp về từ 大错

大错 nghĩa là gì?

大错 (dà cuò) nghĩa là sai lầm.

Cách viết 大错 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 错 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大错?

Thường gặp: 大错特错 (dà cuò tè cuò) – sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ); 铸成大错 (zhù chéng dà cuò) – mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ).