跛
[bǒ]
đi khập khiễng; què; tật nguyền
Chữ 跛 đọc là bǒ, nghĩa là đi khập khiễng; què. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǒ]
đi khập khiễng; què; tật nguyền
跛 (bǒ) nghĩa là đi khập khiễng; què.
Viết lần lượt từng nét của chữ 跛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 跛子 (bǒ zi) – người què; 跛脚 (bǒ jiǎo) – khập khiễng; 跛足 (bǒ zú) – què.