跶
[dā]
vấp; ngã
Chữ 跶 đọc là dā, nghĩa là vấp; ngã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dā]
vấp; ngã
跶 (dā) nghĩa là vấp; ngã.
Viết lần lượt từng nét của chữ 跶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蹦跶 (bèng da) – (khẩu ngữ) nhảy nhót.