XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 跷 đọc là qiāo, nghĩa là nhấc chân; đứng nhón gót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 跷

跷 nghĩa là gì?

跷 (qiāo) nghĩa là nhấc chân; đứng nhón gót.

Cách viết chữ 跷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 跷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 跷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 按跷 (àn qiāo) – (cổ) mát-xa; 跷家 (qiāo jiā) – bỏ nhà đi; 跷课 (qiāo kè) – trốn học; 蹊跷 (qī qiāo) – kỳ lạ; 高跷 (gāo qiāo) – cà kheo; 跷跷板 (qiāo qiāo bǎn) – bập bênh.