高跷 đọc là gāo qiāo, nghĩa là cà kheo; đi cà kheo trong múa dân gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 高跷
高跷 nghĩa là gì?
高跷 (gāo qiāo) nghĩa là cà kheo; đi cà kheo trong múa dân gian.
Cách viết 高跷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 高, 跷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 高跷?
Thường gặp: 踩高跷 (cǎi gāo qiāo) – đi cà kheo; 高跷鹬 (gāo qiāo yù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ chân cao (Calidris himantopus).