踮
[diǎn]
đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [diàn]
Chữ 踮 đọc là diǎn, nghĩa là đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [diàn]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diǎn]
đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [diàn]
踮 (diǎn) nghĩa là đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [diàn].
Viết lần lượt từng nét của chữ 踮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 踮脚尖 (diǎn jiǎo jiān) – đứng bằng đầu ngón chân.